MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT JN ÁP CAO – GIẢI PHÁP KHÍ NÉN MẠNH MẼ, GIÁ TỐT, VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH CHO MỌI NHÀ MÁY
Bạn đang cần một hệ thống khí nén:
Hoạt động ổn định 24/7?
Áp suất cao, lưu lượng lớn?
Chi phí đầu tư hợp lý nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất?
👉 Dòng máy nén khí trục vít JN áp cao chính là lựa chọn “cân bằng hoàn hảo” giữa hiệu suất – độ bền – giá thành, được rất nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam tin dùng.
Không cầu kỳ công nghệ đắt đỏ, JN tập trung vào điều quan trọng nhất:
💥 Hiệu quả thực tế – dễ dùng – dễ bảo trì – tiết kiệm chi phí lâu dài

🔥 VÌ SAO DÒNG MÁY JN LUÔN ĐƯỢC DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN LỰA CHỌN?
💸 GIÁ THÀNH HỢP LÝ – ĐẦU TƯ NHANH HOÀN VỐN
💰 Chi phí đầu tư thấp hơn so với dòng nam châm vĩnh cửu
📉 Tối ưu ngân sách ban đầu cho doanh nghiệp
⚡ Hiệu suất vẫn đảm bảo cho nhu cầu sản xuất
👉 Phù hợp cho doanh nghiệp cần giải pháp hiệu quả – không quá đắt đỏ
⚙️ HIỆU SUẤT ỔN ĐỊNH – ĐÁP ỨNG SẢN XUẤT LIÊN TỤC
🔄 Công nghệ nén 2 cấp giúp tăng hiệu suất
💨 Lưu lượng lớn – đáp ứng dây chuyền công nghiệp
🔥 Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
👉 Đảm bảo hệ thống khí nén luôn duy trì áp lực ổn định
🧱 THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP – BỀN BỈ THEO THỜI GIAN
🛡️ Kết cấu chắc chắn, chịu tải cao
🌡️ Hệ thống làm mát hiệu quả
🔩 Linh kiện dễ thay thế
👉 Giảm tối đa rủi ro dừng máy
🛠️ DỄ VẬN HÀNH – DỄ BẢO TRÌ
📟 Bảng điều khiển thân thiện
🔧 Bố trí linh kiện khoa học
⏱️ Tiết kiệm thời gian bảo dưỡng
👉 Không cần đội kỹ thuật quá chuyên sâu
📊 DẢI MODEL RỘNG – PHỦ MỌI NHU CẦU
⚡ Công suất từ 75 kW → 450 kW
💨 Lưu lượng lên đến 92.6 m³/phút
🔁 Nhiều mức áp suất: 0.6 – 1.0 MPa
👉 Từ nhà máy vừa đến siêu lớn đều đáp ứng được
🧠 CÔNG NGHỆ NÉN 2 CẤP – TRÁI TIM CỦA DÒNG JN
Khác với máy nén thông thường, JN sử dụng công nghệ nén 2 cấp:
🔄 Không khí được nén qua 2 giai đoạn
🌡️ Giảm nhiệt độ khí đầu ra
⚙️ Tăng hiệu suất nén
👉 Kết quả:
Tiết kiệm năng lượng hơn
Máy chạy mượt hơn
Tăng tuổi thọ thiết bị
🏭 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA MÁY NÉN KHÍ JN
Dòng JN được sử dụng rộng rãi trong:
🏗️ Xây dựng – thi công hạ tầng
⚙️ Cơ khí – chế tạo máy
🧵 Dệt may – bao bì
🏭 Nhà máy sản xuất công nghiệp
🚗 Ngành ô tô – gara – dây chuyền lắp ráp
🔌 Điện tử – tự động hóa
👉 Bất kỳ hệ thống nào cần khí nén áp cao, ổn định đều có thể sử dụng
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG JN (2 CẤP NÉN – ÁP SUẤT CAO)
|
Model |
Áp suất xả khí (Mpa) |
Lưu lượng khí (m3/min) |
Công suất motor (KW) |
Đầu nối |
Trọng lượng |
Kích thước (mm) |
|
JN100-6-II |
0.6 |
16.55 |
75 |
DN65 |
2200 |
2760×1630×1735 |
|
JN100-7-II |
0.7 |
15.80 |
75 |
DN65 |
2200 |
2760×1630×1735 |
|
JN100-8-II |
0.8 |
14.65 |
75 |
DN65 |
2200 |
2760×1630×1735 |
|
JN100-10II |
1.0 |
13.70 |
75 |
DN65 |
2200 |
2760×1630×1735 |
|
JN120-6-II |
0.6 |
21.68 |
90 |
DN80 |
2720 |
2760×1630×1735 |
|
JN120-7-II |
0.7 |
20.15 |
90 |
DN80 |
2720 |
2760×1630×1735 |
|
JN120-8-II |
0.8 |
19.25 |
90 |
DN65 |
2700 |
2760×1630×1735 |
|
JN120-10-II |
1.0 |
16.48 |
90 |
DN65 |
2700 |
2760×1630×1735 |
|
JN150-6-II |
0.6 |
25.54 |
110 |
DN80 |
3300 |
2930×1810×1800 |
|
JN150-7-II |
0.7 |
24.02 |
110 |
DN80 |
3300 |
2930×1810×1800 |
|
JN150-8-II |
0.8 |
23.00 |
110 |
DN80 |
3300 |
2930×1810×1800 |
|
JN150-10-II |
1.0 |
20.10 |
110 |
DN80 |
3300 |
2930×1810×1800 |
|
JN180-6-II |
0.6 |
32.88 |
132 |
DN100 |
4850 |
3310×1980×2100 |
|
JN180-7-II |
0.7 |
28.55 |
132 |
DN100 |
3560 |
2930×1810×2080 |
|
JN180-8-II |
0.8 |
26.90 |
132 |
DN80 |
3460 |
2930×1810×1800 |
|
JN180-10-II |
1.0 |
23.94 |
132 |
DN80 |
3460 |
2930×1810×1800 |
|
JN215-6-II |
0.6 |
38.07 |
160 |
DN100 |
4900 |
3310×1980×2100 |
|
JN215-7-II |
0.7 |
36.60 |
160 |
DN100 |
4900 |
3310×1980×2100 |
|
JN215-8-II |
0.8 |
34.31 |
160 |
DN100 |
4900 |
3310×1980×2100 |
|
JN215-10-II |
1.0 |
28.46 |
160 |
DN100 |
4250 |
3310×1980×2100 |
|
JN250-6-II |
0.6 |
45.26 |
185 |
DN100 |
5040 |
3310×1980×2230 |
|
JN250-7-II |
0.7 |
43.10 |
185 |
DN100 |
4950 |
3310×1980×2100 |
|
JN250-8-II |
0.8 |
39.80 |
185 |
DN100 |
4950 |
3310×1980×2100 |
|
JN250-10-II |
1.0 |
34.31 |
185 |
DN100 |
4950 |
3310×1980×2100 |
|
JN270-6-II |
0.6 |
49.08 |
200 |
DN100 |
5050 |
3310×1980×2230 |
|
JN270-7-II |
0.7 |
45.28 |
200 |
DN100 |
5050 |
3310×1980×2230 |
|
JN270-8-II |
0.8 |
43.12 |
200 |
DN100 |
5000 |
3310×1980×2100 |
|
JN270-10-II |
1.0 |
38.07 |
200 |
DN100 |
5000 |
3310×1980×2100 |
|
JN295-6-II |
0.6 |
55.90 |
220 |
DN100 |
6350 |
3510×2160×2250 |
|
JN295-7-II |
0.7 |
50.26 |
220 |
DN100 |
6350 |
3510×2160×2250 |
|
JN295-8-II |
0.8 |
47.48 |
220 |
DN100 |
5680 |
3510×2160×2250 |
|
JN295-10-II |
1.0 |
41.02 |
220 |
DN100 |
5680 |
3510×2160×2250 |
|
JN335-6-II |
0.6 |
59.70 |
250 |
DN125 |
6930 |
3510×2160×2250 |
|
JN335-7-II |
0.7 |
58.20 |
250 |
DN125 |
6930 |
3510×2160×2250 |
|
JN335-8-II |
0.8 |
49.80 |
250 |
DN100 |
6550 |
3510×2160×2250 |
|
JN335-10-II |
1.0 |
45.00 |
250 |
DN100 |
6550 |
3510×2160×2250 |
|
JN375-6-II |
0.6 |
69.90 |
280 |
DN125 |
7260 |
4110×2310×2350 |
|
JN375-7-II |
0.7 |
64.80 |
280 |
DN125 |
7260 |
4110×2310×2350 |
|
JN375-8-II |
0.8 |
62.40 |
280 |
DN125 |
7260 |
4110×2310×2350 |
|
JN375-10-II |
1.0 |
55.70 |
280 |
DN125 |
7260 |
4110×2310×2350 |
|
JN420-6-II |
0.6 |
73.30 |
315 |
DN125 |
8460 |
4110×2370×2525 |
|
JN420-7-II |
0.7 |
66.70 |
315 |
DN125 |
8460 |
4110×2370×2525 |
|
JN420-8-II |
0.8 |
69.90 |
315 |
DN125 |
7360 |
4110×2310×2350 |
|
JN420-10-II |
1.0 |
62.10 |
315 |
DN125 |
7360 |
4110×2310×2350 |
|
JN475-6-II |
0.6 |
80.90 |
355 |
DN150 |
10130 |
4350×2200×2580 |
|
JN475-7-II |
0.7 |
77.20 |
355 |
DN150 |
10130 |
4350×2200×2580 |
|
JN475-8-II |
0.8 |
73.00 |
355 |
DN150 |
10130 |
4350×2200×2580 |
|
JN475-10-II |
1.0 |
64.50 |
355 |
DN150 |
9180 |
4350×2200×2580 |
|
JN535-7-II |
0.7 |
86.70 |
400 |
DN150 |
10230 |
4350×2200×2580 |
|
JN535-8-II |
0.8 |
80.50 |
400 |
DN150 |
10230 |
4350×2200×2580 |
|
JN535-10-II |
1.0 |
73.20 |
400 |
DN150 |
10230 |
4350×2200×2580 |
|
JN605-8-II |
0.8 |
92.60 |
450 |
DN150 |
10380 |
4350×2200×2580 |
|
JN605-10-II |
1.0 |
80.20 |
450 |
DN150 |
10380 |
4350×2200×2580 |
📊 THÔNG SỐ DÒNG JN (ÁP SUẤT THẤP 4.5 BAR)
|
Model |
Áp suất xả khí (Mpa) |
Lưu lượng khí (m3/min) |
Công suất motor (KW) |
Đầu nối |
Trọng lượng |
Kích thước (mm) |
|
JN100-4.5-II |
0.45 |
19.89 |
75 |
DN80 |
2760 |
2760×1730×1900 |
|
JN120-4.5-II |
0.45 |
25.56 |
90 |
DN80 |
2840 |
2760×1730×1900 |
|
JN150-4.5-II |
0.45 |
30.34 |
110 |
DN100 |
4050 |
3310×1980×2100 |
|
JN180-4.5-II |
0.45 |
36.78 |
132 |
DN100 |
4780 |
3310×1980×2100 |
|
JN215-4.5-II |
0.45 |
43.10 |
160 |
DN125 |
5380 |
3510×2160×2280 |
|
JN250-4.5-II |
0.45 |
50.47 |
185 |
DN125 |
6250 |
3510×2160×2280 |
|
JN270-4.5-II |
0.45 |
56.02 |
200 |
DN125 |
6300 |
3510×2160×2280 |
|
JN295-4.5-II |
0.45 |
59.66 |
220 |
DN150 |
7400 |
3560×2350×2350 |
|
JN335-4.5-II |
0.45 |
69.90 |
250 |
DN150 |
7500 |
3560×2350×2350 |
⚖️ SO SÁNH NHANH: JN VS DÒNG CAO CẤP (PMVF)
|
Tiêu chí |
JN |
PMVF |
|
Giá đầu tư |
⭐⭐⭐⭐ |
⭐⭐ |
|
Tiết kiệm điện |
⭐⭐⭐ |
⭐⭐⭐⭐ |
|
Công nghệ |
Nén 2 cấp |
Nam châm vĩnh cửu |
|
Độ bền |
Cao |
Rất cao |
|
Phù hợp |
Doanh nghiệp tối ưu chi phí |
Doanh nghiệp tối ưu điện |
👉 JN = lựa chọn thông minh về chi phí
👉 PMVF = lựa chọn tối ưu về tiết kiệm điện dài hạn
💎 AI NÊN CHỌN DÒNG JN?
👉 Doanh nghiệp:
Muốn đầu tư chi phí hợp lý
Cần máy ổn định – dễ vận hành
Không yêu cầu công nghệ quá cao
👉 Nhà máy:
Hoạt động liên tục
Cần lưu lượng lớn
Ưu tiên độ bền và tính ổn định
📣 ĐẦU TƯ ĐÚNG – TIẾT KIỆM NGAY TỪ HÔM NAY
Nếu bạn đang:
🔺 Tốn quá nhiều chi phí đầu tư ban đầu
🔺 Cần hệ thống khí nén ổn định
🔺 Muốn tối ưu vận hành mà không quá phức tạp
🔥 Dòng máy nén khí JN chính là giải pháp phù hợp nhất
🎯 LIÊN HỆ NGAY – NHẬN TƯ VẤN CHỌN MODEL CHUẨN NHẤT
📞 Gọi ngay để được tư vấn miễn phí
📩 Nhận báo giá chi tiết theo nhu cầu
🛠️ Hỗ trợ khảo sát – thiết kế hệ thống
👉 Chỉ cần để lại thông tin – chúng tôi sẽ giúp bạn chọn đúng máy, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất ngay từ đầu!