DÒNG MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT JN ÁP CAO

  theo 
Hỗ trợ trực tuyến
Hà Nội - 0906 066 638

Thùy Chi

  chat qua skype

icon email icon tel

0902 226 358

Khôi Nguyên

  chat qua skype

icon email icon tel

0906 066 638

TP.HCM - 0967 458 568

Quang Được

  chat qua skype

icon email icon tel

0967458568

Nguyên Khôi

  chat qua skype

icon email icon tel

0902226359

Bảo hành: 12 tháng
0
Chú ý: Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT JN ÁP CAO – GIẢI PHÁP KHÍ NÉN MẠNH MẼ, GIÁ TỐT, VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH CHO MỌI NHÀ MÁY

Bạn đang cần một hệ thống khí nén:

Hoạt động ổn định 24/7?

Áp suất cao, lưu lượng lớn?

Chi phí đầu tư hợp lý nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất?

👉 Dòng máy nén khí trục vít JN áp cao chính là lựa chọn “cân bằng hoàn hảo” giữa hiệu suất – độ bền – giá thành, được rất nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam tin dùng.

Không cầu kỳ công nghệ đắt đỏ, JN tập trung vào điều quan trọng nhất:
💥 Hiệu quả thực tế – dễ dùng – dễ bảo trì – tiết kiệm chi phí lâu dài
dong may nen khi truc vit jn ap cao hinh 0


🔥 VÌ SAO DÒNG MÁY JN LUÔN ĐƯỢC DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN LỰA CHỌN?

💸 GIÁ THÀNH HỢP LÝ – ĐẦU TƯ NHANH HOÀN VỐN

💰 Chi phí đầu tư thấp hơn so với dòng nam châm vĩnh cửu

📉 Tối ưu ngân sách ban đầu cho doanh nghiệp

⚡ Hiệu suất vẫn đảm bảo cho nhu cầu sản xuất

👉 Phù hợp cho doanh nghiệp cần giải pháp hiệu quả – không quá đắt đỏ


⚙️ HIỆU SUẤT ỔN ĐỊNH – ĐÁP ỨNG SẢN XUẤT LIÊN TỤC

🔄 Công nghệ nén 2 cấp giúp tăng hiệu suất

💨 Lưu lượng lớn – đáp ứng dây chuyền công nghiệp

🔥 Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt

👉 Đảm bảo hệ thống khí nén luôn duy trì áp lực ổn định


🧱 THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP – BỀN BỈ THEO THỜI GIAN

🛡️ Kết cấu chắc chắn, chịu tải cao

🌡️ Hệ thống làm mát hiệu quả

🔩 Linh kiện dễ thay thế

👉 Giảm tối đa rủi ro dừng máy


🛠️ DỄ VẬN HÀNH – DỄ BẢO TRÌ

📟 Bảng điều khiển thân thiện

🔧 Bố trí linh kiện khoa học

⏱️ Tiết kiệm thời gian bảo dưỡng

👉 Không cần đội kỹ thuật quá chuyên sâu


📊 DẢI MODEL RỘNG – PHỦ MỌI NHU CẦU

⚡ Công suất từ 75 kW → 450 kW

💨 Lưu lượng lên đến 92.6 m³/phút

🔁 Nhiều mức áp suất: 0.6 – 1.0 MPa

👉 Từ nhà máy vừa đến siêu lớn đều đáp ứng được


🧠 CÔNG NGHỆ NÉN 2 CẤP – TRÁI TIM CỦA DÒNG JN

Khác với máy nén thông thường, JN sử dụng công nghệ nén 2 cấp:

🔄 Không khí được nén qua 2 giai đoạn

🌡️ Giảm nhiệt độ khí đầu ra

⚙️ Tăng hiệu suất nén

👉 Kết quả:

Tiết kiệm năng lượng hơn

Máy chạy mượt hơn

Tăng tuổi thọ thiết bị


🏭 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA MÁY NÉN KHÍ JN

Dòng JN được sử dụng rộng rãi trong:

🏗️ Xây dựng – thi công hạ tầng

⚙️ Cơ khí – chế tạo máy

🧵 Dệt may – bao bì

🏭 Nhà máy sản xuất công nghiệp

🚗 Ngành ô tô – gara – dây chuyền lắp ráp

🔌 Điện tử – tự động hóa

👉 Bất kỳ hệ thống nào cần khí nén áp cao, ổn định đều có thể sử dụng


📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÒNG JN (2 CẤP NÉN – ÁP SUẤT CAO)

Model

Áp suất xả khí

(Mpa)

Lưu lượng khí

(m3/min)

Công suất motor

(KW)

Đầu nối

Trọng lượng

Kích thước

(mm)

JN100-6-II

0.6

16.55

75

DN65

2200

2760×1630×1735

JN100-7-II

0.7

15.80

75

DN65

2200

2760×1630×1735

JN100-8-II

0.8

14.65

75

DN65

2200

2760×1630×1735

JN100-10II

1.0

13.70

75

DN65

2200

2760×1630×1735

JN120-6-II

0.6

21.68

90

DN80

2720

2760×1630×1735

JN120-7-II

0.7

20.15

90

DN80

2720

2760×1630×1735

JN120-8-II

0.8

19.25

90

DN65

2700

2760×1630×1735

JN120-10-II

1.0

16.48

90

DN65

2700

2760×1630×1735

JN150-6-II

0.6

25.54

110

DN80

3300

2930×1810×1800

JN150-7-II

0.7

24.02

110

DN80

3300

2930×1810×1800

JN150-8-II

0.8

23.00

110

DN80

3300

2930×1810×1800

JN150-10-II

1.0

20.10

110

DN80

3300

2930×1810×1800

JN180-6-II

0.6

32.88

132

DN100

4850

3310×1980×2100

JN180-7-II

0.7

28.55

132

DN100

3560

2930×1810×2080

JN180-8-II

0.8

26.90

132

DN80

3460

2930×1810×1800

JN180-10-II

1.0

23.94

132

DN80

3460

2930×1810×1800

JN215-6-II

0.6

38.07

160

DN100

4900

3310×1980×2100

JN215-7-II

0.7

36.60

160

DN100

4900

3310×1980×2100

JN215-8-II

0.8

34.31

160

DN100

4900

3310×1980×2100

JN215-10-II

1.0

28.46

160

DN100

4250

3310×1980×2100

JN250-6-II

0.6

45.26

185

DN100

5040

3310×1980×2230

JN250-7-II

0.7

43.10

185

DN100

4950

3310×1980×2100

JN250-8-II

0.8

39.80

185

DN100

4950

3310×1980×2100

JN250-10-II

1.0

34.31

185

DN100

4950

3310×1980×2100

JN270-6-II

0.6

49.08

200

DN100

5050

3310×1980×2230

JN270-7-II

0.7

45.28

200

DN100

5050

3310×1980×2230

JN270-8-II

0.8

43.12

200

DN100

5000

3310×1980×2100

JN270-10-II

1.0

38.07

200

DN100

5000

3310×1980×2100

JN295-6-II

0.6

55.90

220

DN100

6350

3510×2160×2250

JN295-7-II

0.7

50.26

220

DN100

6350

3510×2160×2250

JN295-8-II

0.8

47.48

220

DN100

5680

3510×2160×2250

JN295-10-II

1.0

41.02

220

DN100

5680

3510×2160×2250

JN335-6-II

0.6

59.70

250

DN125

6930

3510×2160×2250

JN335-7-II

0.7

58.20

250

DN125

6930

3510×2160×2250

JN335-8-II

0.8

49.80

250

DN100

6550

3510×2160×2250

JN335-10-II

1.0

45.00

250

DN100

6550

3510×2160×2250

JN375-6-II

0.6

69.90

280

DN125

7260

4110×2310×2350

JN375-7-II

0.7

64.80

280

DN125

7260

4110×2310×2350

JN375-8-II

0.8

62.40

280

DN125

7260

4110×2310×2350

JN375-10-II

1.0

55.70

280

DN125

7260

4110×2310×2350

JN420-6-II

0.6

73.30

315

DN125

8460

4110×2370×2525

JN420-7-II

0.7

66.70

315

DN125

8460

4110×2370×2525

JN420-8-II

0.8

69.90

315

DN125

7360

4110×2310×2350

JN420-10-II

1.0

62.10

315

DN125

7360

4110×2310×2350

JN475-6-II

0.6

80.90

355

DN150

10130

4350×2200×2580

JN475-7-II

0.7

77.20

355

DN150

10130

4350×2200×2580

JN475-8-II

0.8

73.00

355

DN150

10130

4350×2200×2580

JN475-10-II

1.0

64.50

355

DN150

9180

4350×2200×2580

JN535-7-II

0.7

86.70

400

DN150

10230

4350×2200×2580

JN535-8-II

0.8

80.50

400

DN150

10230

4350×2200×2580

JN535-10-II

1.0

73.20

400

DN150

10230

4350×2200×2580

JN605-8-II

0.8

92.60

450

DN150

10380

4350×2200×2580

JN605-10-II

1.0

80.20

450

DN150

10380

4350×2200×2580


📊 THÔNG SỐ DÒNG JN (ÁP SUẤT THẤP 4.5 BAR)

Model

Áp suất xả khí

(Mpa)

Lưu lượng khí

(m3/min)

Công suất motor

(KW)

Đầu nối

Trọng lượng

Kích thước

(mm)

JN100-4.5-II

0.45

19.89

75

DN80

2760

2760×1730×1900

JN120-4.5-II

0.45

25.56

90

DN80

2840

2760×1730×1900

JN150-4.5-II

0.45

30.34

110

DN100

4050

3310×1980×2100

JN180-4.5-II

0.45

36.78

132

DN100

4780

3310×1980×2100

JN215-4.5-II

0.45

43.10

160

DN125

5380

3510×2160×2280

JN250-4.5-II

0.45

50.47

185

DN125

6250

3510×2160×2280

JN270-4.5-II

0.45

56.02

200

DN125

6300

3510×2160×2280

JN295-4.5-II

0.45

59.66

220

DN150

7400

3560×2350×2350

JN335-4.5-II

0.45

69.90

250

DN150

7500

3560×2350×2350


⚖️ SO SÁNH NHANH: JN VS DÒNG CAO CẤP (PMVF)

Tiêu chí

JN

PMVF

Giá đầu tư

⭐⭐⭐⭐

⭐⭐

Tiết kiệm điện

⭐⭐⭐

⭐⭐⭐⭐

Công nghệ

Nén 2 cấp

Nam châm vĩnh cửu

Độ bền

Cao

Rất cao

Phù hợp

Doanh nghiệp tối ưu chi phí

Doanh nghiệp tối ưu điện

👉 JN = lựa chọn thông minh về chi phí
👉 PMVF = lựa chọn tối ưu về tiết kiệm điện dài hạn


💎 AI NÊN CHỌN DÒNG JN?

👉 Doanh nghiệp:

Muốn đầu tư chi phí hợp lý

Cần máy ổn định – dễ vận hành

Không yêu cầu công nghệ quá cao

👉 Nhà máy:

Hoạt động liên tục

Cần lưu lượng lớn

Ưu tiên độ bền và tính ổn định


📣 ĐẦU TƯ ĐÚNG – TIẾT KIỆM NGAY TỪ HÔM NAY

Nếu bạn đang:

🔺 Tốn quá nhiều chi phí đầu tư ban đầu

🔺 Cần hệ thống khí nén ổn định

🔺 Muốn tối ưu vận hành mà không quá phức tạp

🔥 Dòng máy nén khí JN chính là giải pháp phù hợp nhất


🎯 LIÊN HỆ NGAY – NHẬN TƯ VẤN CHỌN MODEL CHUẨN NHẤT

📞 Gọi ngay để được tư vấn miễn phí
📩 Nhận báo giá chi tiết theo nhu cầu
🛠️ Hỗ trợ khảo sát – thiết kế hệ thống

👉 Chỉ cần để lại thông tin – chúng tôi sẽ giúp bạn chọn đúng máy, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất ngay từ đầu!


Tổng đài trợ giúp

HN: 0902 226 359

HCM: 0967 458 568

Điền email để nhận các thông tin khuyến mại mới nhất từ www.sieuthimayvietnam.com