Máy bế cuộn DX Series là dòng thiết bị chuyên dụng dùng để bế bao bì giấy, ly giấy, hộp giấy, tem nhãn, vàng mã và nhiều sản phẩm giấy công nghiệp khác với tốc độ cao, độ chính xác vượt trội và vận hành ổn định.
Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại, phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất bao bì giấy, nhà máy ly cốc giấy, ngành in ấn – đóng gói và các xưởng gia công giấy quy mô lớn.
Dòng máy DX-9554 / DX-9564 / DX-12064 / DX-13075 / DX-14575 hỗ trợ nhiều khổ bế khác nhau, tương thích đa dạng vật liệu như giấy trắng, giấy Kraft và giấy tráng PE với định lượng từ 100 – 800g/m².
Với tốc độ vận hành lên tới 260 nhịp/phút cùng hệ thống bế tự động hiện đại, máy bế cuộn DX Series là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp nâng cao năng suất và tối ưu chi phí sản xuất bao bì giấy.
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mã máy |
DX-9554 |
|
Tốc độ thiết kế |
150 – 260 nhịp/phút |
|
Kích cỡ bế lớn nhất |
950 x 540 mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 7 tấn |
|
Định lượng giấy |
100 – 800g/m² |
|
Loại giấy hỗ trợ |
Giấy trắng, giấy Kraft, giấy tráng PE |
|
Tổng công suất |
12kW – 380V / 50Hz |
|
Độ sai số cắt |
±0.15 mm |
|
Áp lực khí yêu cầu |
0.6 – 0.7 Mpa |
|
Đường kính cuộn lớn nhất |
1600 mm |
|
Kích thước máy |
5670 x 2520 x 2070 mm |
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mã máy |
DX-9564 |
|
Tốc độ thiết kế |
150 – 260 nhịp/phút |
|
Kích cỡ bế lớn nhất |
950 x 640 mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 7.8 tấn |
|
Định lượng giấy |
100 – 800g/m² |
|
Loại giấy hỗ trợ |
Giấy trắng, giấy Kraft, giấy tráng PE |
|
Tổng công suất |
12kW – 380V / 50Hz |
|
Độ sai số cắt |
±0.15 mm |
|
Áp lực khí yêu cầu |
0.6 – 0.7 Mpa |
|
Đường kính cuộn lớn nhất |
1600 mm |
|
Kích thước máy |
5770 x 2520 x 2070 mm |
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mã máy |
DX-12064 |
|
Tốc độ thiết kế |
150 – 240 nhịp/phút |
|
Kích cỡ bế lớn nhất |
1200 x 640 mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 9 tấn |
|
Định lượng giấy |
100 – 800g/m² |
|
Loại giấy hỗ trợ |
Giấy trắng, giấy Kraft, giấy tráng PE |
|
Tổng công suất |
15.5kW – 380V / 50Hz |
|
Độ sai số cắt |
±0.15 mm |
|
Áp lực khí yêu cầu |
0.6 – 0.7 Mpa |
|
Lưu lượng khí |
0.2 m³/phút |
|
Đường kính cuộn lớn nhất |
1600 mm |
|
Kích thước máy |
5850 x 2900 x 2070 mm |
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mã máy |
DX-13075 |
|
Tốc độ thiết kế |
100 – 210 nhịp/phút |
|
Kích cỡ bế lớn nhất |
1300 x 750 mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 10.5 tấn |
|
Định lượng giấy |
100 – 800g/m² |
|
Loại giấy hỗ trợ |
Giấy trắng, giấy Kraft, giấy tráng PE |
|
Tổng công suất |
15.5kW – 380V / 50Hz |
|
Độ sai số cắt |
±0.15 mm |
|
Áp lực khí yêu cầu |
0.6 – 0.7 Mpa |
|
Lưu lượng khí |
0.2 m³/phút |
|
Đường kính cuộn lớn nhất |
1600 mm |
|
Kích thước máy |
6000 x 3010 x 2070 mm |
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mã máy |
DX-14575 |
|
Tốc độ thiết kế |
150 – 240 nhịp/phút |
|
Kích cỡ bế lớn nhất |
1450 x 750 mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 13 tấn |
|
Định lượng giấy |
100 – 800g/m² |
|
Loại giấy hỗ trợ |
Giấy trắng, giấy Kraft, giấy tráng PE |
|
Tổng công suất |
18kW – 380V / 50Hz |
|
Độ sai số cắt |
±0.15 mm |
|
Áp lực khí yêu cầu |
0.6 – 0.7 Mpa |
|
Lưu lượng khí |
0.2 m³/phút |
|
Đường kính cuộn lớn nhất |
1600 mm |
|
Kích thước máy |
6100 x 3815 x 2070 mm |
Máy bế cuộn DX Series là giải pháp tối ưu cho doanh nghiệp cần hệ thống bế bao bì giấy, ly giấy và sản phẩm giấy công nghiệp với hiệu suất cao, vận hành ổn định và độ chính xác vượt trội.
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi cho dòng máy bế cuộn DX-9554 / DX-9564 / DX-12064 / DX-13075 / DX-14575.