🏭 MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KAISHAN KHE SERIES – HIỆU SUẤT CAO, TIẾT KIỆM ĐIỆN, VẬN HÀNH ỔN ĐỊNH
🌟 TỔNG QUAN MÁY KAISHAN KHE
💪 ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
⚙️ BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT KAISHAN KHE SERIES
|
Model |
Áp suất (MPa) |
Lưu lượng (m³/phút) |
Công suất (kW) |
Độ ồn dB(A) |
Kích thước (mm) |
|
KHE15 |
0.8 / 1.0 |
2.5 |
15 |
67 |
1450×890×1073 |
|
KHE18 |
0.7–1.3 |
3.13 |
18.5 |
67 |
1550×930×1140 |
|
KHE22 |
0.7–1.3 |
3.63 |
22 |
67 |
1550×930×1140 |
|
KHE30 |
0.7–1.3 |
5.01 |
30 |
68 |
1750×1010×1288 |
|
KHE37 |
0.7–1.3 |
6.35 |
37 |
69 |
1750×1010×1288 |
|
KHE45 |
0.7–1.3 |
7.87 |
45 |
70 |
2220×1410×1720 |
|
KHE55 |
0.7–1.3 |
10.15 |
55 |
70 |
2220×1410×1720 |
|
KHE75 |
0.7–1.3 |
14.39 |
75 |
72 |
2560×1520×1820 |
|
KHE90 |
0.7–1.3 |
16.86 |
90 |
72 |
2560×1520×1820 |
|
KHE110 |
0.7–1.3 |
21.76 |
110 |
73 |
3110×1690×2070 |
|
KHE132 |
0.7–1.3 |
24.68 |
132 |
73 |
3110×1690×2070 |
|
KHE160 |
0.7–1.3 |
29.49 |
160 |
75 |
3410×1760×2140 |
|
KHE185 |
0.7–1.3 |
34.06 |
185 |
75 |
3410×1760×2140 |
|
KHE200 |
0.7–1.3 |
37.57 |
200 |
76 |
3410×1760×2140 |
|
KHE220 |
0.7–1.3 |
42.92 |
220 |
77 |
3860×2200×2240 |
|
KHE250 |
0.7–1.3 |
46.94 |
250 |
78 |
3860×2200×2240 |
|
KHE280 |
0.7–1.3 |
51.35 |
280 |
78 |
3860×2200×2240 |
|
KHE315 |
0.7–1.3 |
56.79 |
315 |
82 |
4200×2200×2240 |
|
KHE355 |
0.7–1.3 |
66.08 |
355 |
83 |
4200×2200×2240 |
|
KHE400 |
0.7–1.3 |
75.05 |
400 |
83 |
4200×2200×2240 |
📌 Dải công suất cực rộng – phù hợp mọi quy mô doanh nghiệp
⚙️ CẤU TẠO & NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
📌 Máy hoạt động theo nguyên lý nén trục vít, cung cấp khí nén ổn định, liên tục cho hệ thống sản xuất.
🧩 ỨNG DỤNG THỰC TẾ
📈 LỢI ÍCH KHI ĐẦU TƯ KAISHAN KHE
📦 ĐÓNG GÓI & GIAO HÀNG
📞 LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT!
👉 Kaishan KHE Series là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp cần máy nén khí bền bỉ – hiệu suất cao – tiết kiệm chi phí
✨ KAISHAN KHE – GIẢI PHÁP KHÍ NÉN TOÀN DIỆN CHO DOANH NGHIỆP! ✨