⚙️ MÁY QUẤN THÉP CUỘN YUPA-GW100 – GIẢI PHÁP QUẤN CUỘN NHỎ GỌN, LINH HOẠT & ĐA DẠNG ỨNG DỤNG
📊 THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY YUPA-GW100 (CÁC PHIÊN BẢN)
|
Hạng mục |
GW100 |
GW200 |
GW300 |
GW400 |
|
Chế độ quấn |
N/W |
N/W |
W |
N/W |
|
Chiều rộng sản phẩm |
≤ 150 mm |
≤ 300 mm |
≤ 200 mm |
≤ 300 – 400 mm |
|
Đường kính ngoài (OD) |
≤ 400 mm |
≤ 1200 mm |
≤ 1000 mm |
≤ 1200 – 2500 mm |
|
Đường kính trong (ID) |
≥ 150 mm |
≥ 400 mm |
≥ 300 mm |
≥ 300 – 600 mm |
|
Tải trọng sản phẩm |
≤ 25 kg |
≤ 500 kg |
≤ 800 kg |
≤ 2000 kg |
|
Vật liệu đóng gói |
Băng giấy, băng dệt, màng PE (stretch film)… |
|||
|
Thông số vật liệu |
Rộng 50 – 150 mm – ID ~20 – 55 mm – OD ~80 – 450 mm |
|||
|
Tốc độ quay |
60 – 100 vòng/phút |
~70 vòng/phút |
~70 vòng/phút |
~70 vòng/phút |
|
Chiều cao bàn |
~700 mm |
~750 mm |
~800 mm |
~750 – 800 mm |
|
Công suất |
~1.2 kW |
~3.0 kW |
~2.0 kW |
~4.0 – 7.5 kW |
|
Điện áp |
AC 380V / 50Hz |
|||
|
Nguồn khí |
6 – 8 kgf/cm² |
|||
|
Cơ chế truyền động |
Bán tự động / không truyền động / lưu trữ dọc (tùy model) |
|||
|
Xuất xứ |
Trung Quốc (nhập khẩu chính ngạch) |
|||
|
Đơn vị phân phối |
Thanh Nga Group |
⚡ ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
🧠 HIỆU QUẢ VẬN HÀNH
🏭 ỨNG DỤNG THỰC TẾ
💡 LÝ DO NÊN CHỌN YUPA-GW100
🧩 GIẢI PHÁP ĐÓNG GÓI CUỘN HIỆN ĐẠI
Không chỉ là thiết bị, YUPA-GW100 còn giúp doanh nghiệp:
📞 LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ
Máy quấn thép cuộn YUPA-GW100 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần giải pháp quấn cuộn linh hoạt – đa năng – tiết kiệm – hiệu quả cao.
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn model phù hợp (GW100 / GW200 / GW300 / GW400) và nhận báo giá tốt nhất!